|
|
NỘI THẤT THÀNH AN TRÂN TRỌNG BÁO GIÁ THI CÔNG NỘI THẤT THÁNG 12 NĂM 2011
BÁO GIÁ NỘI THẤT
|
STT
|
TÊN SẢN PHẨM
|
THÔNG SỐ
|
CHẤT LIỆU
|
ĐƠN GIÁ
|
|
1
|
Giường đôi
|
1600 x 2000
|
Xoan Đào
|
13.500.000
|
|
Sồi Nga, mỹ
|
13.500.000
|
|
Giáng Hương
|
23.000.000
|
|
Veneer Malaysia
|
8.500.000
|
|
Veneer HAGL
|
8.500.000
|
|
Veneer Còng
|
11.500.000
|
|
2
|
Giường đôi
|
1800 x 2000
|
Xoan Đào
|
13.500.000
|
|
Sồi Nga, mỹ
|
13.500.000
|
|
Giáng Hương
|
21.500.000
|
|
Veneer Malaysia
|
9.500.000
|
|
Veneer HAGL
|
9.500.000
|
|
Veneer Còng
|
11.500.000
|
|
3
|
Giường tầng trẻ em (có cầu thang)
|
1200 x 2000
|
Xoan Đào
|
11.500.000
|
|
Sồi Nga, mỹ
|
12.500.000
|
|
4
|
Giường tầng trẻ em (không cầu thang)
|
1200 x 2000
|
Xoan Đào
|
10.500.000
|
|
Sồi Nga, mỹ
|
10.500.000
|
|
5
|
Táp đầu giường
|
Chiếc
|
Xoan Đào
|
2.900.000
|
|
Sồi Nga, mỹ
|
2.900.000
|
|
Veneer Malaysia hoặc Veneer HAGL
|
1.900.000
|
|
Veneer Còng
|
3.100.000
|
|
6
|
Bàn Phấn
|
Chiếc
|
Xoan Đào
|
5.500.000
|
|
Sồi Nga, mỹ
|
6.500.000
|
|
Giáng Hương
|
9.500.000
|
|
Veneer Malaysia
|
4.500.000
|
|
Veneer HAGL
|
3.500.000
|
|
Veneer Còng
|
6.500.000
|
|
7
|
Tủ áo
|
M2
|
Xoan Đào
|
3.500.000
|
|
Sồi Nga, mỹ
|
3.500.000
|
|
Giáng Hương
|
6.500.000
|
|
Veneer Malaysia
|
2.300.000
|
|
Veneer HAGL
|
2.100.000
|
|
Veneer Còng
|
4.000.000
|
|
Xoan Hương
|
3.100.000
|
|
Dổi
|
3.200.000
|
|
8
|
Kệ ti vi
|
Chiếc
|
Xoan Đào
|
7.500.000
|
|
Sồi Nga, mỹ
|
8.500.000
|
|
Giáng Hương
|
12.500.000
|
|
Veneer Malaysia
|
6.500.000
|
|
Veneer HAGL
|
5.500.000
|
|
Veneer Còng
|
10.500.000
|
|
9
|
Ốp gỗ Veneer trang trí
|
M2
|
Veneer Malaysia
|
1.500.000
|
|
Veneer HAGL
|
1.500.000
|
|
|
Veneer Còng
|
2.500.000
|
|
10
|
SOFA
|
|
|
|
|
Sofa góc chữ L
|
md
|
Mút D40 + Si or Vải
|
1.500.000 đ
|
|
Sofa divang
|
bộ
|
Mút D40 + Si
|
8.000.000 đ
|
|
Sofa karaoke
|
md
|
Mút D40+ Si or Vải
|
1.000.000 đ
|
|
Sofa phòng ngủ
|
cái
|
Mút D40+Si or Vải
|
2.750.000 đ
|
|
|
|
|
|
11
|
PHẦN CỬA
|
|
|
|
|
Cửa Pano đặc
|
M2
|
Lim Nam Phi
|
2.800.000 đ
|
|
Cửa Chip
|
M2
|
Lim Nam Phi
|
2.800.000 đ
|
|
Cửa kính Pano
|
M2
|
Lim Nam Phi
|
2.600.000 đ
|
|
Cửa khung kính
|
M2
|
Lim Nam Phi
|
2.500.000 đ
|
|
Cửa gỗ Veneer
|
M2
|
Veneer
|
2.000.000 đ
|
|
Cửa gỗ Veneer kính
|
M2
|
Veneer
|
1.800.000 đ
|
|
|
|
|
|
12
|
CẦU THANG
|
|
|
|
|
Lan can tay vịn
(khủy x 1,5md)
|
md
|
|
1.200.000 đ
|
|
Mặt bậc cầu thang
|
md
|
|
3.800.000 đ
|
Thông số kỹ thuật:
- Báo giá trên dựa trên thông số cơ bản của sản phẩm, không phải bảng giá áp dụng chung của các sản phẩm cao cấp do Thành An cung cấp.
- Mức giá chỉ mang tính tham khảo vì giá sản phẩm phụ thuộc rất lớn vào thiết kế, khối lượng chi tiết từng sản phẩm mới có giá chính xác.
- Giá trên chưa bao gồm phụ kiện, thiết bị kèm theo (nếu có).
- Chi phí vận chuyển: Thành An sẽ chịu toàn bộ chi phí vận chuyển trong khu vực nội thành HCM với bán kính 30km - Trên 30km Thành An sẽ tính phí vận chuyển theo giá cước hiện hành trên thị trường.
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm Vat 10%
|
|